Lời giải kiểm tra học kỳ II tiếng Anh cho trẻ lớp 4

Chuyên mục: Lời giải 29/08/2016
958 views

Lời giải đề kiểm tra học kỳ II tiếng Anh cho trẻ lớp 4 là mẫu đề kiểm tra tiếng Anh nâng cao sẽ giúp các bé ôn luyện lại những kiến thức đã từng học trong kì 2 để bé có thể tự tin bước vào các cuộc thi kiểm tra tiếng Anh tốt hơn.

 

Theo kinh nghiệm dạy học tiếng Anh trẻ em của một số phụ huynh có bé học tốt tiếng Anh trước đó, các mẹ nên “đầu tư” một cuốn sổ nhỏ, trong đó tổng kết lại những lỗi mắc phải, những kiến thức tiếng Anh mà bé nhà mình chưa nắm vững. Những dạng bài thi, bài kiểm tra tiếng Anh mà bé chưa làm được hoặc chưa được làm...để ghi nhớ lại và ôn luyện kĩ càng hơn. Sau đó, chắc chắn, bé sẽ rút kinh nghiệm khi bắt đầu luyện những đề kiểm tra tiếp theo. Đồng thời, trong cuốn sổ đó, bố mẹ nên thống kê lại số lỗi sai, số điểm và số lượng lỗi sai mà bé từng làm để có động lực tiếp tục cố gắng.

 

Lời giải kiểm tra học kỳ II tiếng Anh cho trẻ lớp 4

 

Do là mẫu đề kiểm tra học kì 2 tiếng Anh lớp 4 nên những bài tập, câu hỏi dưới đây sẽ xoay quanh những kiến thức mà bé từng được học từ cả học kì 1 đến học kì 2. Đề kiểm tra học kỳ 2 tiếng Anh lớp 4 trên thực tế không khó nhưng đòi hỏi bé phải nhớ được nhiều từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong câu và có kĩ năng nghe cơ bản. Một số chủ đề thậm chí bé đã từng được học từ tiếng Anh lớp 1, tiếng Anh lớp 2 hoặc các lớp phía dưới , bé còn rất hay bắt gặp trong cuộc sống hàng ngày. Vì thế mà đề kiểm tra học kì 2 tiếng Anh lớp 4 lần này vừa xa lạ nhưng cũng vô cùng quen thuộc đối với bé. Dưới đây là đề kiểm tra kèm lời giải đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4, bố mẹ hãy cùng tham khảo nhé:

PART 1. LISTENING

Question 3. Listen and  draw a line:: (1 pt)

Emma                                        Toby                         Jane                          Oli

Question 4.  Listen and tick . (1 pt)

Question 5: Listen and write a word( 1pt)

1.      Voice 1: How many boys are there?

Voice 2: There are____________.

2.      Voice 1: What color is her hair?

Voice 2: It’s ___________.

3.      Voice 1: What can you do?

Voice 2: I can __________.

4.      Voice 1: How do you feel?

Voice 2: They are _______________ .

PART II .  READING AND WRITING

Question 6.  Look and read . Put a tick (P) or a cross (X) in the box as examples. (1 pt)

 Question 7.  Look and  write: (1pt)

Question 8: Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1pt)

Question 9: Choose a word from the box and write it next to numbers from 1- 4. ( 1pt)

           
   

             

 

PART III.  SPEAKING ( 1pt) 

Question 10:

1.      Listen and repeat.                                    2. Point, ask and answer.

3.      Listen and comment.                              4. Interview

 

The end

 

TAPESCRIPTS & ANSWER KEYS

PART 1. LISTENING

Question 1.  Listen and number:. (1 pt)   

1.      She’s hot.

2.      she’s thirsty.

3.      He’s sad.

4.      She’s hungry.                                              

Question 2.  Listen and circle: (1 pt)

1. sister                          2.grandpa                                 3.aunt                    4. dad

Question 3. Listen and  draw a line:: (1 pt)

1.      Emma can sing a song.

2.      Toby  can swim.

3.      Jane   can run.

4.      Oli can walk.

Question 4.  Listen and tick . (1 pt)

Question 5: Listen and write a word( 1pt)

1.      Voice 1: How many boys are there?

Voice 2: There are fourteen.

2.      Voice 1: What color is her hair?

Voice 2: It’s yellow.

3.      Voice 1: What can you do?

Voice 2: I can  swim.

4.      Voice 1: How do you feel?

Voice 2: They are hungry.

PART II .  READING AND WRITING.

Question 6.  Look and read . Put a tick (P) or a cross (X) in the box as examples. (1 pt)

         

 Question 7.  Look and  write: (1pt)

u: jug, run                                                                      a: hat, cat

Question 8: Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1pt)

cold/ sad / happy/ hungry

Question 9: Choose a word from the box and write it next to numbers from 1- 4. ( 1pt)

1.      teacher

2.      chair

3.      shoes

4.      fish

5.      bath

6.      Teacher

PART III.  SPEAKING ( 1pt)  (5)

Question 10:

1.      Listen and repeat.                                    2. Point, ask and answer.

3.      Listen and comment.                               4. Interview

 

The end

Ngoài những đề thi, câu hỏi hoặc bài tập mà chúng tôi giới thiệu ở trên, phụ huynh và giáo viên có thể tham khảo thêm trên trang học tiếng Anh trẻ em online để bé luyện làm đề kiểm tra tiếng Anh theo chủ đề nhé. Tạo thói quen học tiếng Anh hàng ngày, sẽ giúp bé rút ngắn thời gian và nâng cao trình độ tiếng Anh tốt hơn.