Lời giải đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối năm 2014

Chuyên mục: Lời giải 24/08/2016
796 views

Lời giải đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối năm 2014 được Alokiddy giới thiệu trong bộ tài liệu đề thi tiếng Anh trẻ em qua các năm, đóng vai trò như một nguồn tài liệu bổ sung khi bố mẹ có nhu cầu tìm một nguồn tài liệu học tiếng Anh cho trẻ chính thống. 

Lời giải đề thi tiếng Anh lớp 3 năm 2014 sẽ giúp bé đạt được thành tích cao trong khi kiểm tra hoặc thi tiếng Anh vào cuối học kì hoặc cuối năm.

 

 

Đề thi tiếng Anh lớp 3 2014 thì có rất nhiều và với những bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 chuẩn, bé hoàn toàn có thể tham khảo thêm tại Alokiddy từ các bài tập, bài học phù hợp với trình độ. Trong nội dung dưới đây, Alokiddy sẽ gửi tới bố mẹ và các bé đề thi tiếng Anh trẻ em lớp 3 năm 2014 tổng hợp và lời giải, giúp các bé có nguồn tham khảo phù hợp.

 

Lời giải đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối năm 2014

 

Việc ôn tập, rèn luyện các đề thi giúp các bé ôn tập và chuẩn bị kĩ kiến thức của bản thân trước khi bước vào kì thi chính thức. Đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối năm 2014 có nội dung xoay quanh từ mới về chủ đề bạn bè và các cách hỏi trong thực tế.

Để bé có thể làm đề thi đạt kết quả tốt hơn các bậc phụ huynh hãy cho bé học tiếng anh theo chủ đề bạn bè. Việc học tiếng Anh theo từng chủ đề giúp bé học thuộc từ mới nhanh hơn, điều này giúp bé tự tin hơn trước khi làm đề thi.

Đáp án của đề thi được chúng tôi cung cấp nhằm giúp các bé kiểm tra lại bài làm của mình, kiểm tra lại xem bé bị sai ở chỗ nào để có thể sửa chữa sai lầm của mình, cũng như các bậc phụ huynh nắm được tình hình học tập của bé và có phương án giúp đỡ bé học tốt hơn.

 

Đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối năm 2014

PART I. LISTENING ( 20 minutes)

Question 1.  Listen and number. (1 pt)

  

Question 2.  Listen and draw the line. There is an example.  ( 1 pt)  

Question 3.  Listen and tick. (1 pt)  

Question 4.  Listen and colour. (1pt)

Question 5.  Listen and complete. (2pt)

1.  A: What is the weather like?

     B:  It is…………..

2.  A: What colour do you like, Mai?

    B: I like ………………..

3. A: What has she got?

    B: She has got a new ………………...

4. A: Where are the robots?

    B: They are over there, …………… the chair.

    

PART II. READING AND WRITING (20 minutes)

Question 6. Look and read. Put a tick ( )  or cross ( ) in the box.    (1pt).

Question  7.  Look and read. Write Yes or No as example: (1pt).

                                                                         

Question 8.  Look at the pictures. Look at the letters. Write the words .(1 pt)

Question 9:  Choose a word  from  the box and write it next to numbers from 1-4. (1  pt)

My new friends

They are my new friends. This is Lien. She has got some new (0)  toys. She has got four (1)_________. She has got three(2) _________. That is Phong. He has got a (3)______             

 It is red. He has got two (4) __________. They are yellow and blue. Hoa and Phong are very happy with new toys.

PART III:  SPEAKING  (1pt) (5’)

Question 10. 

1. Listen and repeat

2. Point, ask and answer

3. Listen and comment

4. Interview

                                                         

The End

ANSWER KEYS

PART I: LISTENING (20 minutes)

Question 1: Listen and number (1pt)

1. A: What is the weather like in your hometown today?

B: It’s sunny today.

A: Sunny?

B: Yes. It’s sunny

2. Man     : What are children doing?

Woman: They’re flying kites in the garden

Man     : flying kites?

Woman: Yes. That’s right

3. A: Have you got any birds?

B: No, I haven’t but I’ve got a goldfish.

A: You’ve got a goldfish?

B: Yes, I have

4. A: Have you got any fish?

B: No, I haven’t but I’ve got a bird.

A: You’ve got a bird?

B: Yes, I have

KEYS: 1. A,  2. D,  3. B,  4. C

Question 2: Listen and draw the line. (1pt)

1.  This is my classroom. It’s big.

2.  A: Have you got any dogs?

B: No, I haven’t but I’ve got a rabbit.

3.  A: What are children doing?

B: They’re cycling in the garden

4.     A: Have you got any toys, Peter?

B: Yes. I’ve got a robot  

5.     A: What are the boys doing?

B: They’re flying kite.

Question 3: Listen and tick. (1pt)

1. Linda: What is the weather like in Ha Noi today?

Mai :  It’s rainy

2. A: What are they playing?

B: They’re playing football.   

3. Mary:  How many tortoises have you got?

Nam:  I’ve got three tortoises

4. A: How many cats do you have?

B: I have a teddy bear.

     KEYS: 1. A ü , 2. Aü , 3. Bü , 4. Aü.

Question 4.  Listen and colour (1pt)

 1.A: What can you see in the picture?

B: A teddy bear and a goldfish.

A: Very good. Can you colour the teddy bear?

B: Yes. What colour do you want?

A: How about pink?

B: Pink? Pink? OK.

A: Well done.

B: Oh. I like pink teddy bear very much.

2.A: Can you colour the goldfish orange?

B: Orange? Orange? OK.It’s  an orange goldfish. I’m colouring now.

A: Good job.

Question 5.  Listen and complete. (1pt)

1.    A: What is the weather like?

B:  It is sunny.

2. A: What color do you like, Mai?

B: I like  yellow

3. A: What has she got?

B: She has got a new doll.

1.     A: Where are the robots?

B: They are over there, on the chair.

KEYS: 1. sunny, 2. yellow , 3. doll , 4. on

PART II: READING AND WRITING

Question 6: Look and read. Put a tick (  )  or cross  () in the box.    (1pt).

1-    ü          2- X          3-X         4-ü

Question7: Look and read. Write Yes or No as example: (1pt).

1-Yes           2-No                  3- No               4- Yes

Question 8: Look at the pictures. Look at the letters. Write the words .(1 pt)

1-rabbit            2-tortoise               3-sunny        4-football

Question9: Choose a word  from  the box and write it next to numbers from 1-4. (1  pt)

1.dolls     2. teddy bears            3. plane         4. robots

Đối với đề thi tiếng Anh lớp 3, Alokiddy sẽ hướng dẫn cụ thể, cách chọn lọc phù hợp với trình độ của bé từ thấp nhất đến nâng cao. Như vậy, việc học tiếng Anh trẻ em của các bé sẽ được hoàn thành và nâng cao một cách nhanh nhất, hiệu quả nhất.