Bài tập ngữ pháp tiếng Anh thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Chuyên mục: Bài tập 16/11/2016
2377 views

Trong nội dung học ngữ pháp tiếng Anh Alokiddy đã gửi tới các em nội dung của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn và cách sử dụng. Để giúp các em học sinh học tiếng Anh thiếu nhi nắm vững thì ngữ pháp này Alokiddy gửi tới các em bài tập ngữ pháp tiếng Anh thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. 

 

Với những bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn này sẽ giúp các em ôn luyện tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn. Bài tập tiếng Anh cho trẻ em được Alokiddy liên tục cập nhật trong những nội dung của bài học các bạn hãy cho trẻ học ngay tại Alokiddy.com.vn nhé!

 

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

 

Những bài tập tiếng Anh về cơ bản sẽ giúp các em làm quen với những dạng bài cũng như những ngữ pháp mới hay từ vựng mới, vì vậy các bạn hãy cho trẻ thực hành hoàn thành những bài tập tiếng Anh thật nhiều để trẻ có thể học tiếng Anh tốt nhất nhé. Trong nội dung ngữ pháp tiếng Anh thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn phù hợp với chương trình tiếng Anh lớp 3, tiếng Anh lớp 4 cho các em, bài tập ngữ pháp tiếng Anh thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn cũng dành cho các em học sinh học tiếng Anh lớp 3, học tiếng Anh lớp 4 trở lên. Nội dung bài tập cho trẻ:

 

 

Bài 1: Read the situations and make sentences from the words in brackets

1. I was very tired when I arrived home. (I/work/hard all day) I’d been working hard all day.

2. The two boys came into the house. They had a football and they were both very tired. (they/play/football) ................... 3 I was disappointed when I had to cancel my holiday. (I/look/forward to it) ...................

4. Ann woke up in the middle of the night. She was frightened and didn’t know where she was. (she/dream) ...................

5. When I got home, Tom was sitting in front of the TC. He had just turned it off. (he/watch/a film) ...................

Bài 2: Read the situations and complete the sentences

1. We played tennis yesterday. Half an hour after we began playing, it started to rain. We had been playing for half an hour when it started to rain.

2. I had arranged to meet Tom in a restaurant. I arrived and waited for him. After 20 minutes I suddenly realized that I was in the wrong restaurant. I .... for 20 minutes when I ... the wrong restaurant.

3. Sarah got a job in a factory. Five years later the factory closed down. At the time the factory ... , Sarah ... there for five years.

4. I went to a concert last week. The orchestra began playing. After about ten minutes a man in the audience suddenly started shouting. The orchestra ... when ...... This time make your own sentence:

5. I began walking along the road. I ..... when .....

Bài 3: Put the verb into the most suitable form, past continuous (I was doing) past perfect (I had done) or past perfect continuous (I had been doing)

1. It was very noisy next door. Our neighbours were having (have) a party.

2. We were good friend. We had known (know) each other for years.

3. John and I went for a walk. I had difficulty keeping up with him because he ... (walk) so fast

4. Sue was sitting on the ground.She was out of breath. She ... (run)

5. When I arrived, everybody was sitting round the table with their mouths full. They ... (eat)

6. When I arrived, everybody was sitting round the table and talking. Their mouths were empty, but their stomachs were full. They ... (eat)

7. Jim was on his hands and knees on the floor. He ... (look) for his contach lens.

8. When I arrived, Kate ... (wait) for me. She was annoyed with me because I was late and she ... (wait) for a long time.

9. I was sad when I sold my car. I ... (have) it for a long time. 10 We were extremely

Bài 4:

1. When I arrived, they (wait) …………………………… for me. They were very angry with me.

2. We (run) ……………………………along the street for about 40 minutes when a car suddenly stopped right in front of  us.

3. Yesterday, my brother said he  (stop) ……………………………smoking for 2 months.

4. Someone (paint) …………………………… the room because the smell of the paint was very strong when I got into the room.

5. They (talk) ………………………..… on the phone when the rain poured down.

6. The man (pay) ………………………….. for his new car in cash.

7. I (have) ………………………………….lunch by the time the others came into the restaurant.

8. It (rain) ……………………….. for two days before the storm came yesterday.

 

 

Đáp án

Bài 1:

2. They’d been playing football

3. I’d been looking forward to it

4. She’d been dreaming

5. He’d been watching a film C

Bài 2:

2. I’d been waiting for 20 minutes when I relised that I was in the wrong restaurant

3. At the same time the factory closed down, Sarad had been working there for five years

4. The orchestra had been playing for about ten minutes when a man in the audience started shouting

5. I’d been walking along the road for about ten minutes when a car suddenly stopped just behind me

Bài 3:

3. was walking

4. had been running

5. were eating

6. had been eating

7. was looking

8. was waiting ... had been waiting

9. had had

10 had been travelling

Bài 4:

1. When I arrived, they (wait) …………………………… for me. They were very angry with me.

- had been waiting (Khi tôi đến, họ vẫn đang đợi tôi. Họ thực sự rất tức giận với tôi.)

2. We (run) ……………………………along the street for about 40 minutes when a car suddenly stopped right in front of  us.

- had been running (Chúng tôi chạy dọc theo tuyến phố được khoảng 40 phút thì chiếc xe đột nhiên dừng lại ngay trước chúng tôi.)

3. Yesterday, my brother said he  (stop) ……………………………smoking for 2 months.

- had been stopping (Hôm qua, anh trai của tôi nói rằng anh ấy đã bỏ không hút thuốc lá được 2 tháng rồi.)

4. Someone (paint) …………………………… the room because the smell of the paint was very strong when I got into the room.

- had been painting (Ai đó đã sơn căn phòng bởi vì mùi sơn vẫn rất nồng nặc khi tôi bước vào phòng.)

5. They (talk) ………………………..… on the phone when the rain poured down.

- had been talking (Họ đã nói chuyện trên điện thoại khi mưa trút xuống.)

6. When we came , the boy (sing) ………………………….. loudly for 2 hours.

- had been singing (Lúc chúng tôi đến thì cậu bé đã hát rất to liên tục trong 2 tiếng đồng hồ rồi)

7. I (have) ………………………………….lunch for 20 minutes by the time the others came into the restaurant.

- had been having (Cho tới thời điểm những người khác bước vào nhà hàng thì tôi ăn trưa được 20 phút rồi.)

8. It (rain) ……………………….. for two days before the storm came yesterday.

Những bài tập tiếng Anh cho trẻ em được Alokiddy liên tục cập nhật sẽ giúp các em có nhiều tài liệu học tiếng Anh hơn. Các bạn hãy cho trẻ học ngay những bài học tiếng Anh và bài tập tiếng Anh cho trẻ em tại Alokiddy.com.vn nhé!