Bài tập tiếng Anh lớp 5 thì quá khứ đơn

Chuyên mục: Bài tập 02/07/2016
53960 views

Thực trạng học tiếng Anh của học sinh tiểu học, đặc biệt là học sinh lớp 5 hiện nay thường bị quá lệ thuộc vào lý thuyết mà thiếu đi tính thực hành. Bản chất rèn luyện tiếng Anh có hiệu qủa hay không vào việc lý thuyết có được ứng dụng vào bài tập thực tế hay không. 

 

Chính vì vậy, Alokiddy.com.vn chia sẻ cùng bố mẹ và các bé một số bài tập tiếng Anh lớp 5 thì quá khứ đơn để giúp các bé hoàn toàn chủ động trong việc kiểm tra và luyện tập kiến thức nhé.

 

 

Bài tập tiếng Anh lớp 5 thì quá khứ đơn bao gồm nhiềumục và các mẫu câu hỏi, từ vựng khác nhau, đòi hỏi bé phải biết ôn luyện và học lại các từ vựng đã học cũng như các cấu trúc câu trong suốt quá trình học tiểu học của mình. Từ đó, bé sẽ nhớ cấu trúc thì quá khứ đơn và từ vựng lâu hơn. Hãy cùng tham khảo mẫu bài tập dưới đây nhé.

 

Cấu trúc thì quá khứ đơn

 

             Bài tập tiếng Anh lớp 5 thì quá khứ đơn

 

Thì quá khứ đơn có tên tiếng Anh là The past Simple tense

 

Bài tập tiếng Anh lớp 5 thì quá khứ đơn

I. Use the Past form of the verbs:

1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.
5. I (say), "No, my secretary forgets to make them."
6. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.
7. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.
8. Then we (see) ______ a small grocery store.
9. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
10. That (be) ______ better than waiting for two hours.
11. I (not go) ______ to school last Sunday.
12. She (get) ______ married last year?
13. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.
14. I (love) ______ him but no more.
15. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.

II. Complete the sentences using the past simple form of the verbs.

1. I _____ at home all weekend. ( stay)

2. Angela ______ to the cinema last night. (go)

3. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)

4. My vacation in Hue ______ wonderful. (be)

5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)

6. My parents ____ very tired after the trip. ( be)

7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)

8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.(see)

9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat)

10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)

11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return)

12. We _____ the food was delicious.(think)

13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.

14. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.

15. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.

16. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.

17. I (say), "No, my secretary forgets to make them."

18. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.

19. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.

20. Then we (see) ______ a small grocery store.

21. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.

22. That (be) ______ better than waiting for two hours.

23. I (not go) ______ to school last Sunday.

24. She (get) ______ married last year?

25. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

26. I (love) ______ him but no more.

27. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.

28. They (buy ) ……………. that house last year.

29. She (not go) …………. to school yesterday.

30. That boy ( have ) …………… some eggs last night.

III. Write complete sentences. Use the past simple of the verbs.

1. I / go swimming / yesterday.

=>.............................................................................

2. Mrs. Nhung / wash / the dishes.

=>.............................................................................

3. my mother / go shopping / with / friends / in / park.

=>.......................................................................

4. Lan / cook / chicken noodles / dinner.

=>.............................................................................

5. Nam / I / study / hard / last weekend.

=>.............................................................................

6. my father / play / golf / yesterday.

=>.............................................................................

7. last night / Phong /listen / music / for two hours.

=>....................................................................

8. they / have / nice / weekend.

=>.............................................................................

9. she / go / supermarket yesterday.

=>.............................................................................

10. We / not go / school last week.

=>.............................................................................

IV. Simple Past:

1. She (spend) ____ all her money last week.

2. Mum (not spend) ___________ any money on herself.

3. I (lend) __________ my penknife to someone, but I can't remember who it was now.

4. John and his father (build) ___________ the cabin themselves last year.

5. My parents (sell) ____________ the stereo at a garage sale.

6. ___________You (tell) ___________ anyone about this yesterday?

7. The unidentified plant (bear) ___________ gorgeous flowers.

8. She (tear) ___________ the letter to pieces and threw it in the bin.

9. He often (wear) ___________ glasses for reading.

10. Before God He (swear) ___________ he was innocent

11. Yesterday Clouds (creep) ___________ across the horizon, just above the line of trees.

12. We both (sleep) ___________ badly that night.

13. She (weep) ___________ for the loss of her mother.

14. Jane (keep) ___________ the engine running.

15. A huge wave (sweep) ___________ over the deck

16. Mum (pay) ___________ for my driving lessons.

17. He (lay) ___________ his hand on my shoulder.

18. He (break) ___________ the biscuit in half and handed one piece to me.

19. He (choose) ___________ his words carefully as he (speak) ¬___________.

20. He …………………to the zoo last Sunday (go)

21. She (not /watch)………………………………TV last night

22. They (meet)…………………………their friends at the movie theater last week

23. What……………you (do)…………………last night

24. ……………………… they (buy)…………………a new car two days ago?

25. We ………….. (have) a lot of homework yesterday.

Bé đừng quên " Note" lại những lỗi sai về cấu trúc và từ vựng mình đã gặp phải khi làm bài tập tiếng Anh lớp 5 thì quá khứ đơn nhé. Có như vậy, lần sau bé mới tránh khỏi được những lỗi sau khi sử dụng mẫu thì tiếng Anh này đấy. Các bé có thể rèn luyện thêm thật nhiều kiến thức bổ ích và thú vị khác tại Alokiddy.com.vn nhé.Tại Alokiddy các bé sẽ được trải nghiệm chương trình tiếng Anh trẻ em online với những tính năng nổi bật của một website học tiếng Anh trẻ em hàng đầu tại Việt Nam.