Bộ bài ôn tiếng Anh lớp 2 để kiểm tra các chủ đề

Chuyên mục: Bài tập 04/07/2016
13504 views

Bộ bài ôn tiếng Anh lớp 2 để kiểm tra các chủ đề thường chủ yếu giúp bé lớp 2 ôn luyện lại những chủ đề đã học và thu hút sự chú ý cũng như hứng thú học của trẻ đối với bộ môn tiếng Anh trong trường. 

Tiếng Anh lớp 2 không cần phải đi vào các chi tiết quá sâu về chi tiết ngữ pháp hay những cấu trúc nâng cao. So với trình độ và kiến thức của tiếng Anh lớp 2, bố mẹ chỉ cần luyện tập cho bé những mẫu từ mới đơn thuần hay những câu đơn giản, phù hợp với sức học của trẻ là được.

Bộ bài ôn tiếng Anh lớp 2 để kiểm tra các chủ đề với nhiều từ vựng quen thuộc, hình ảnh dễ thương, sinh động, dễ dàng kích thích sự học tập của các bé. Với những dạng bài tập ôn luyện về chủ đề như thế này, các bé sẽ được vừa thư giãn, vừa học và nâng cao khả năng tiếng Anh của mình để không còn cảm thấy chán ngấy khi học ngôn ngữ mới.

 

Bộ bài ôn tiếng Anh lớp 2 để kiểm tra các chủ đề

 

CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Từ vựng

1. father: bố
2. mother: mẹ
3. son: con trai
4. daughter: con gái
5. parents: bố mẹ
6. child :con
7. husband: chồng
8. wife: vợ
9. brother: anh trai/em trai
10. sister: chị gái/em gái
11. uncle: chú/cậu/bác trai
12. aunt: cô/dì/bác gái
13. nephew: cháu trai
14. niece: cháu gái
15. grandmother (granny, grandma): bà
16. grandfather (granddad, grandpa): ông
17. grandparents: ông bà
18. grandson: cháu trai
19. granddaughter: cháu gái
20. grandchild: cháu
21. cousin: anh chị em họ
22. boyfriend: bạn trai
23. girlfriend: bạn gái
24. fiancé: chồng chưa cưới
25. fiancée: vợ chưa cưới

26. godfather: bố đỡ đầu
27. godmother: mẹ đỡ đầu
28. godson: con trai đỡ đầu
29. goddaughter: con gái đỡ đầu
30. stepfather: bố dượng
31. stepmother: mẹ kế
32. stepson: con trai riêng của chồng/vợ
33. stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
34. stepbrother :con trai của bố dượng/mẹ kế
35. stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
36. half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
37. half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
38. mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
39. father-in-law: bố chồng/bố vợ
40. son-in-law: con rể
41. daughter-in-law: con dâu
42. sister-in-law: chị/em dâu
43. brother-in-law: anh/em rể



* Other words related to the family:
------------------------------------------------



1. twin: anh chị em sinh đôi
2. to adopt: nhận nuôi
adoption: sự nhận nuôi
adopted: được nhận nuôi
3. only child: con một
4. single parent: chỉ có bố hoặc mẹ
5. single mother: chỉ có mẹ
6. infant: trẻ sơ sinh
7. baby: trẻ nhỏ
8. toddler: trẻ tập đi

Bài tập ( Practice_

Part 1:

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

Uncle         family,       sister,  eight,  daughter,  grandma

Father,    Table,      nine,     mother,     eggs,      map.

 Ruler,     yellow,   old,        pink,   aunt,  grandpa,      

……………Gia đình                                       ………………..bố

…………… anh, em trai                                ………………..cháu trai

……………. Cháu gái                                      …………………mẹ

…………….   Cô, dì                                         ...………………..chú

……………...bà                                                 ……………….ông

.....................số 8

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1.      What is your name?   My n....me       is .....................

2.      Who is this?            This is  ....y mo...her.

3.       This is my fath..r.

4.      What is this?         This is my p...n            

Câu 3:Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

1.  My aunt

2.  My father

3. My mother

4. My family

5. My brother

a. mẹ của em

b. bố của em

c. cô của em

d. em trai của em

e. gia đình của em

f. bà của em

Câu 4:  Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

1.      This/  mother:                   This is my mother : Đây là mẹ của em.

2.      This/ father                 ___________________________________________

3.      This/ brother                ____________________________________________

4.      This/family                ____________________________________________

Part 2:

Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. bro…...r                          4. Fa...her

2. mo....her                 5. a...nt
3. n…me                                6. s....n
Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang Tiếng Việt
1. What…….your name?
2. My……is Quynh Anh.
3. How ……you?
4. I……fine. Thank you.
5. What….......this?
6. This is…........mother.

Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?
…………………………………………………………………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………………………………………………………………
3. is / this / What?
…………………………………………………………………………………
4. pen / It / a / is.
…………………………………………………………………………………

Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng anh.

1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh
…………………………………………………………………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.

………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT

Part 1:                              

Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.

     _ pple        _ at           o_topus             tw_       c_ock      

     _ ook           f_ sh        d_or      p_ ncil      t_ble      t_n

Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.

 

Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.

A B A B
fish quả trứng board con khỉ
egg con cá monkey cái bảng
table con mèo elephant trường học
book quyển sách seven số bảy
cat cái bàn school con voi
desk cái bàn panda con gấu

Part 2:                              

Bài 1: Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.

1......octopus                            2...........panda

3......monkey                            4......... elephant

5......tiger                               6........board

7......fish                                 8......... egg

9........cat                                10.........orange

Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.

( is, what, egg, it, an, it)

1. What ............it?                       2. It is .......... elephant

3. ............is it?                             4. .....is a tiger

5. What is.......?                           6. It is an..............

Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau với " Yes, it is/ No, It isn't"

Bài 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

1. Mai/ am/ I/ . ……………………..

2. name/ is/ My/ Lara/ …………………….

3. it/ a / cat/ is?............................................

4. are/ you/ How/ ? ……………………….

5. Mara/ Goodbye/ ,/ . ………………………..

6. fine/ I/ thanks/ am/ , / . …………………………….

7. Nam/ Hi/ ,/ . ……………………..

 

 

Part 3:                              

Bài 1: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí.

Bài 2: Em hãy nhìn tranh đặt (P) vào câu đúng Và (O) vào câu sai.

Bài 2: Em hãy nhìn tranh đặt (P) vào câu đúng Và (O) vào câu sai.

Cách chia động từ " To Be"

1-     Tobe đi kèm các đại từ nhân x­ưng:

Công thức của to be:

Cách viết tắt của to be:

I am = I’m

She is = she’s

He is = he’s

It is = it’s

They are = they’re

You are = you’re

    Is not = isn’t            are not = aren’t           am not = am not

 

2.  Đại từ nhân x­ưng và tính từ sở hữu:

Đại từ nhân x­ưng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng tr­ước động từ th­ường hoặc động từ tobe.

- Tính từ sở hữu đứng trư­ớc 1 danh từ. Một mình nó không thể làm chủ ngữ đ­ược.

Bài tập 1:   Điền " am, is, are" vào các câu sau

 

1.      It ............. a pen.

2.      Nam and Ba .....................fine.

3.      They ...................nine.

4.      I ......................Thu.

5.      We .........................engineers.

6.      She ....................... Lan.

Bài tập 2:    Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:

1.       How old  is you?

2.      I is five years old.

3.      My name are Linh.

4.      We am fine , thank you.

5.      Hanh and I am fine.

6.      I are fine, thank you.

7.      She are eleven years old.

8.      Nam are fine.

9.      I am Thanh, and This are Phong.

10.  Hoa and Mai is eleven.

Bài tập 2:    Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:

 

1. Is they black pens?

2. They is black  books.

3. Are they people tourits?

4. The books and pens isn't green.

5. Are they brown beras teddy?

6. It are a black dog.

7. It is a red hats.

Bài tập 3:   Nhìn tranh và trả lời các câu hỏi sau

Bài tập 4:   Đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi sau

1. What are they? (rats)
2. What are they? ( wolf)

3. What is it? (teddy bears)

4. Are they robots? (Yes)

5. Are they computers? (No)

CHỦ ĐỀ SỐ ĐẾM              

Bài 1: Complete the blanks

Bài 3: Replace the numbers with the correct words then do the maths (Thay hình bằng chữ và làm tính)  minus: trừ   and: cộng  equal: bằng

Bài 4: Put suitable number and word in  the blank.

 

Khi cho bé làm bài ôn tập tiếng Anh lớp 2, bố mẹ cần phải đặc biệt lưu ý đến năng lực của bé xem có phù hợp với những dạng bài học này hay không. Chỉ khi bé cảm thấy bài tập này bé có thể làm được thì việc ôn luyện và học tiếng Anh trẻ em mới mang đến các lợi ích cho bé. Bố mẹ và thầy cô có thể tham khảo thêm những bài học, bài ôn tập tiếng Anh theo chuẩn quốc tế và được trình bày với nội dung đa dạng nhất, hình ảnh sinh động nhất, phù hợp với trình độ học tiếng Anh của các bé tại Alokiddy.com.vn.