50 từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “R”

Chuyên mục: Dạy trẻ từ vựng 06/04/2019
258 views

Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng giúp bạn học tốt một ngôn ngữ mới. Trong tiếng Anh cũng thế, học từ vựng tiếng Anh là một trong những công việc quan trọng. làm sao để biết và nhớ được thì phải có một cách học đúng đắn. Bài viết dưới đây Alokiddy sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “R”  kể cả khi không muốn tra từ điển nhé.

tu vung tieng anh bat dau bang chu R

50 từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R được sử dụng nhiều nhất

 

1/ Rain (n/v): Mưa - Đóng vai trò vừa làm động từ và danh từ

Ví dụ:

 It is raining

the rain had not stopped for days

2/ Recommend: (v) /ˌrekəˈmend/: Giới thiệu

Ví dụ:

Lan recommend me to use this Laptop

3/ Relax (v): riˈlaks: Thư giãn

Ví dụ:

My room is best place to relax for me

4/ Receive (v): nhận

Ví dụ:

I received a gif from my friend

5/ Read (v): đọc

Ví dụ:

I am reading newspaper

6/ Red (adj): Màu đỏ

Ví dụ:

I have a red hat

7/ Reduce (v): Giảm, sụt giảm

Ví dụ:

Our meal is reduced energy

8/ Report (n, v): báo cáo

Ví dụ:

I make report weekly

9/ Run (v): Chạy

I often run in the early morning

10/ Rule (n): Thước kẻ

Ví dụ:

The rule on the table

11/ Room (n): phòng

Ví dụ:

My room is small

12/ Road (n): Đường xá

This road has a lot of accident

13/ Remove (v): Loại bỏ, xóa bỏ

14/ Repair (v); Sửa chữa

15/ Repeat (v, n): Lặp lại

16/ Resort (n): Khu nghỉ dưỡng

17/ Reseach (n, v): tìm kiếm

18/ Result (n, v): Kết quả

19/ Right (adj): Đúng đắn

20/ Review (v, n) : Xem xét, phê duyệt

21/ Reach (v): tiếp cận đến

22/ Refrigerator (n): tủ lạnh

23/ Require (v); yêu cầu

24/ Rich (adj): Giàu có

25/ Roof (n): Mái nhà

26/ Response (n): Phản ứng

27/ Routine (n): hằng ngày

28/ River (n): Dòng sông

29/ Rice (n): Gạo, cơm

30/ Relationship (n): Mối quan hệ

31/ Result (n, v): Kết quả

32/ Return (v): trở về

33/ Royal (adj): Hoàng gia

34/ Replace (v): Thay thế

35/ Reply (v): trả lời

36/ Region: Vùng, miền

37/ Real (adj): Có thực

38/ Remain (v): Còn lại

39/ Remote (v): Điều khiển

40/ Rush (v): Vội vàng

41/ Remind (v): nhắc nhở

42/ Relative (adj): Có quan hệ

43/ Request (v, v): yêu cầu

44/ Relation (n): Quan hệ

45/ Radio (n): Đài

46/ Recent (adj): Gần đây

47/ Recipe (n): Công thức

48/ Rate (v, n): Đánh giá

49/ Rent (v): thuê, mướn

50/ Ring (n): nhẫn

Để ghi nhớ từ vựng một cách đơn giản và lâu nhất. Khi học một từ vựng mới, các bạn nên đặt câu ví dụ cho từ vựng cần ghi nhớ. Vừa là nhớ được nghĩa cũng vừa nhớ được cách sử dụng của nó. Bài viết này chúng tôi chỉ lấy ví dụ  13 từ đầu tiên có đặt câu. Các bạn có thể làm tương tự với những từ vựng còn lại nhé.

Hy vọng các bé có thể rèn luyện thói quen học từ vựng tiếng anh trẻ em hằng ngày để mở rộng vốn từ vựng cho bản thân, giúp việc học tiếng Anh cho bé càng ngày càng hiệu quả.