Dạy trẻ 20 từ vựng tiếng Anh diễn tả cách cười

Chuyên mục: Theo chủ đề 20/02/2017
1207 views

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm là cách giúp trẻ học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn. Với những chủ điểm học tiếng Anh được định hình khoa học và phù hợp sẽ giúp các em có được những tài liệu học tiếng Anh phù hợp nhất. 

 

20 từ vựng tiếng Anh diễn tả cách cười sẽ là chủ điểm giúp các em học tiếng Anh với những từ vựng đơn giản nhưng vô cùng thú vị được Alokiddy gửi tới. Hãy cùng học 20 từ vựng tiếng Anh diễn tả cách cười thú vị này nhé!

 

Dạy trẻ 20 từ vựng tiếng Anh diễn tả cách cười

 

Những từ vựng tiếng Anh diễn tả cách cười này phù hợp với chương trình học tiếng Anh lớp 3 trở lên giúp các em nhỏ nắm được những từ vựng tiếng Anh thú vị. Những từ vựng tiếng Anh bao gồm cả những phiên âm tiếng Anh quốc tế giúp các em học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả. Hãy cùng học những từ vựng tiếng Anh này nhé!

1. (Be) in stitches [stit∫t]: cười không kiềm chế nổi

2. Belly-laugh ['beli lɑ:f]: cười vỡ bụng

3. Break up ['breik ʌp] : cười nức nở

4. Cachinnate ['kækineit]: cười rộ, cười vang

5. Cackle ['kækl] : cười khúc khích

6. Chortle ['t∫ɔ:tl]: cười nắc nẻ

7. Chuckle ['t∫ʌkl] : cười một mình, cười lặng lẽ

8. Crack up ['krækʌp] : giống “break up”

9. Crow [krou]: cười reo vui

10. Giggle ['gigl] : cười khúc khích

11. Guffaw [gʌ'fɔ:] : cười hô hố, ha hả

12. Hee-haw ['hi:'hɔ:] : nghĩa giống từ "guffaw"

13. Horse-laugh ['hɔ:slɑ:f] : cười hi hí

14. Jeer [dʒiə] : cười nhạo, chế nhạo ai bằng cách cười này

15. Scoff [skɔf] : cười nhả cợt

16. Snicker ['snikə] : cười khẩy (nhất là gây khó chịu)

17. Snigger ['snigə] : tương tự nghĩa từ "snicker"

18. Split (one’s) sides: cười vỡ bụng

19. Titter ['titə] : cười khúc khích

20. Twitter ['twitə]: cười líu ríu

20 từ vựng tiếng Anh diễn tả cách cười này các em học sinh lớp 3 hoàn toàn có thể học được cùng với những gợi ý và hướng dẫn trong những bài học dành riêng cho các em của Alokiddy.com.vn sẽ giúp các em học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn.