40 cụm động từ tiếng Anh đi với “Up” cho IELTS

Chuyên mục: Góc Alokiddy 15/05/2017
2569 views

40 cụm động từ tiếng Anh đi với “up” cho IELTS sẽ là tài liệu ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh quan trọng cho người học. 

Những cụm động từ này thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi năng lực tiếng Anh nên các bạn hãy ghi lại và học một cách hiệu quả nhất nhé!

 

40 cụm động từ tiếng Anh đi với “up” cho ILETS

Với những cụm động từ này sẽ khá khó học và các bạn nên học theo những ví dụ chúng tôi gửi kèm theo.

1. Doll up = to dress formally, to dress for a special occasion

My mom needs to doll up before her birthday party.

2. Dress up = to have very nice clothes on

Alicia always liked to dress up for her dates.

3. Eat up = to believe immediately

He ate up everything that his psychologist told him.

4. End up – to turn out, conclude

He ended up working at his father’s company.

5. Fix up = to make right, adjust

Melissa fixed up her dress before going out.

6. Give up = surrender, admit failure

I will nevergive up.

7. Head up = to lead, to take charge

You have to head up all the meetings today.

8. Hold up = to wait, to delay

What’s holding up the presentation?

9. Hung up = thinking or worrying about someone/something

She was too hung up about her wedding.

10. Juice up = to charge

I have to juice up my laptop because the battery is dead.

11. Keep up = to continue

Keep up the good work everyone!

12. Kiss up to = to show false flattery

Everyone knew she was kissing up to the boss to get a better job.

13. ine up = have something/someone ready

Do you have any food lined up?

14. Loosen up = to relax

You have been very stressed lately – you have to loosen up.

15. Make up = to reconcile after a quarrel/fight

I can’t stay mad at you anymore, let’s make up?

16. Mess up = to make a mistake, to ruin

He totally messed up the cake.

17. Roll up one’s sleeves = to prepare to work

He rolled up his sleeves, and started packing.

18. Round up = to collect or gather something

Round up the employees for the meeting!

19. Screw up = to ruin, to make a mess

He totally screwed upon his exam.

20. Sign up = to commit oneself to a period of employment/education

Kevin signed up for his first Psychology course online.

21. Speed up = to make something go faster

You have to speed up your car if you want to be there on time.

22. Split up = to separate, to break apart from the group

They had to split up in order to find Jimmy.

23. Sign up = to commit oneself to a period of employment/education

Kevin signed up for his first Psychology course online.

24. Suck up = flatter someone excessively

He sucked up to the teacher only to get a better grade.

25. Take up = occupy time, space, attention

It’s going to take up too much time.

26. Tied up = very busy

He is always tied up with work.

27. Think up = to invent or imagine something

We have to think up an excuse for why we didn’t go to school.

28. Up the creek = to be in serious trouble

If I don’t pay the bill by tomorrow, I will be up the creek.

29. Wind up = end up in a specific situation, place

I never thought I would wind upin Australia.

30. Act up = to misbehave

My son used to act up every day when he was little.

31. Bottle up = stay hidden

He would rather bottle up rather than solve the problems at work.

32. Break up = end a relationship

Jessica just broke up with her boyfriend.

33. Back up = to copy something as a security measure

My computer crashes three times this week, so I need to back up all my data now.

34. Blow up = to get angry very fast

Moore blows up almost every class because Jack is always late.

35. Brighten up = to make cheerful, happy

My sister tried to brighten up my day when I was feeling said.

36. Butter up = to flatter

She always butters up her boss when the new job position is available.

37. Catch up = to share news with someone

I haven’t seen him for such a long time, and it was great to catch up.

38. Chat up = to have a light, friendly conversation

She went to that bar only because she liked chatting up with the handsome bartender.

39. Come up with = think of something, a plan or an idea

We have to come up with a plan!

40. Cover up = to hide, conceal

Even in court, he still tried to cover up everything that he did.

Hãy ghi lại và học để phục vụ cho kỳ thi năng lực tiếng Anh của mình nhé. Những cụm động từ tiếng Anh này thường xuyên được sử dụng nên các bạn hãy chú ý để có thể ghi điểm cao nhất nhé!

TIN LIÊN QUAN

15 cách chuyển động từ sang danh từ trong tiếng Anh sau đây sẽ giúp ích rất nhiều trong quá trình học tiếng Anh cho trẻ em. Đặc biệt là trẻ em lớp 4, 5 sẽ là một tiền đề để con học tiếng Anh trung học cơ sở tốt. 

Xem thêm

Trong tiếng Anh, nếu muốn đọc đúng và chuẩn, bạn phải nắm được quy tắc nhấn trọng âm cơ bản nhất để áp dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Xem thêm

Các dạng câu hỏi thông dụng trong tiếng Anh là những dạng câu hỏi với Wh. Tuy nhiên khi nào hỏi với What, khi nào hỏi với Which, khi nào hỏi với Who… Bài viết dưới đây sẽ giải thích cụ thể về chủ điểm ngữ pháp này tới các bạn.

Xem thêm

Khi viết lại câu, bạn phải sử dụng các cấu trúc tương đương mà không ảnh hưởng về mặt ngữ nghĩa.

Xem thêm

Câu bị động thường xuất hiện nhiều trong viết tiếng Anh và đối với các kỳ thi Ielts thì câu bị động được sử dụng rất nhiều. 

Xem thêm

That là đại từ quan hệ thường gặp trong tiếng Anh. Vậy khi nào dùng “that” và dùng trong những trường hợp nào.

Xem thêm

Chúng ta đều biết hai từ sorry và excuse me đều có nghĩa là xin lỗi. Tuy nhiên nếu bạn để ý trong khi nói chuyện với người bản ngữ sẽ thấy họ sử dụng hai từ này trong văn cảnh khác nhau.

Xem thêm

Câu gián tiếp là câu tường thuật lại ý của người nói. Chuyển thể từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp phải tuân thủ nguyên tắc nào.

Xem thêm

Viết lại câu làm sao để vẫn giữ nguyên nghĩa của câu trước đó. Để làm tốt các dạng bài tập này, trước hết bạn phải nắm được các cấu trúc câu tương tự về ngữ pháp và ý nghĩa trong tiếng Anh.

Xem thêm

40 cụm động từ tiếng Anh đi với “up” cho IELTS sẽ là tài liệu ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh quan trọng cho người học. 

Xem thêm

Tiếp tục giới thiệu đến các bạn cấu trúc viết lại câu thông dụng trong ngữ pháp tiếng Anh dưới đây. Các bạn nên lưu lại để tiện ghi nhớ nhé.

Xem thêm

Giới từ một trong những vấn đề khiến bất kỳ người học tiếng Anh nào cũng thấy bối rối. Các loại giới từ thường gặp trong tiếng Anh chắc nhiều người chưa thể nắm hết. 

Xem thêm
ĐĂNG KÝ !